Nghĩa tiếng Việt
- Không bị kéo căng (dây); không bị căng thẳng.tính từEN-VI Dict
- Không lọc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice sounded unstrained and calm.
-
We used unstrained juice in the soup.
/unstreɪnd/
unstrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị kéo căng (dây); không bị căng thẳng; Không lọc.
His voice sounded unstrained and calm.
We used unstrained juice in the soup.