Nghĩa tiếng Việt
- Không có kết cấu, không có cấu trúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report was unstructured and hard to follow.
/ʌnˈstrʌktʃəd/
unstructured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có kết cấu, không có cấu trúc.
The report was unstructured and hard to follow.