TanroDictionary

unsuitability

/ʌnsˌuːtəbˈɪlɪti/

Anh
0

unsuitability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không phù hợp, tính không thích hợp; Tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách; Tính không tưng xứng (kết hôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không phù hợp, tính không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không tưng xứng (kết hôn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unsuitabiliti of the plan became clear.

  2. His unsuitabiliti for the role was obvious.

  3. Their unsuitabiliti worried both families.