Nghĩa tiếng Việt
- Tính không phù hợp, tính không thích hợp.danh từEN-VI Dict
- Tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách.danh từEN-VI Dict
- Tính không tưng xứng (kết hôn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsuitabiliti of the plan became clear.
-
His unsuitabiliti for the role was obvious.
-
Their unsuitabiliti worried both families.