TanroDictionary Sổ từ

unsure

/ˌʌnˈʃʊə(r)/

Anh
0

unsure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn; Không thật, không xác thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  2. Không thật, không xác thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am unsure about the answer.

  2. The document seemed unsure to the clerk.