Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Không thật, không xác thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unsure about the answer.
-
The document seemed unsure to the clerk.
/ˌʌnˈʃʊə(r)/
unsure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc chắn; Không thật, không xác thực.
I am unsure about the answer.
The document seemed unsure to the clerk.