Nghĩa tiếng Việt
- Không nghi ngờ, không ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unsuspecting dog slept by the door.
/ˌʌnsəˈspektɪŋ/
unsuspecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghi ngờ, không ngờ vực.
The unsuspecting dog slept by the door.