Nghĩa tiếng Việt
- Không có hệ thống.tính từEN-VI Dict
- Không có phưng pháp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His books are unsystematic on the shelf.
-
Her work is unsystematic and messy.
/ˌʌnˌsɪstəˈmætɪk/
unsystematic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hệ thống; Không có phưng pháp.
His books are unsystematic on the shelf.
Her work is unsystematic and messy.