Nghĩa tiếng Việt
- Không dạy thuần được; khó dạy (thú vật).tính từEN-VI Dict
- Không chế ngự được, khó nén, khó dằn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed untamable to me.
-
His anger seemed untamable today.
/unˈteɪməbəl/
untamable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dạy thuần được; khó dạy (thú vật); Không chế ngự được, khó nén, khó dằn.
Her answer seemed untamable to me.
His anger seemed untamable today.