Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được dạy thuần.tính từEN-VI Dict
- Không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young horse was still untamed.
-
Her untamed hair fell over her shoulders.
/ˌʌnˈteɪmd/
untamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được dạy thuần; Không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại.
The young horse was still untamed.
Her untamed hair fell over her shoulders.