Nghĩa tiếng Việt
- Không được giao nhiệm vụ.tính từEN-VI Dict
- Không được thử thách; không bị làm căng thẳng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was untasked during the slow week.
-
The class was untasked and relaxed.
/untæskt/
untasked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giao nhiệm vụ; Không được thử thách; không bị làm căng thẳng.
She was untasked during the slow week.
The class was untasked and relaxed.