Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xẻ, không thể làm rách.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm toạc ra, không thể cắt sâu.tính từEN-VI Dict
- Không thể kéo mạnh, không thể giật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untearable result helped everyone.
-
The thick cloth was untearable.
-
The knot was untearable by hand.