Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nghĩ ra được; không thể tưởng tượng được.tính từEN-VI Dict
- Không thể có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Missing that bus was unthinkable for him.
-
It would be unthinkable to lie now.
/ʌnˈθɪŋkəbl/
unthinkable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nghĩ ra được; không thể tưởng tượng được; Không thể có.
Missing that bus was unthinkable for him.
It would be unthinkable to lie now.