TanroDictionary Sổ từ

untiled

/untˈaɪld/

Anh
0

untiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đ dỡ ngói ra; Đ bỏ gạch lát đi, đ bỏ đá lát đi (sàn nhà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đ dỡ ngói ra.tính từEN-VI Dict
  2. Đ bỏ gạch lát đi, đ bỏ đá lát đi (sàn nhà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm left the roof untiled.

  2. The hallway floor was untiled after repairs.