TanroDictionary Sổ từ

untired

/unˈtaɪəd/

Anh
0

untired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mệt, không mệt mỏi, không nhọc; Không chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mệt, không mệt mỏi, không nhọc.tính từEN-VI Dict
  2. Không chán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stayed untired after the short break.

  2. He felt untired and ready to play.