Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi; không (gây) mệt nhọc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her untiring effort helped the whole class.
/ʌnˈtaɪərɪŋ/
untiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mệt mỏi; không (gây) mệt nhọc.
Her untiring effort helped the whole class.