Nghĩa tiếng Việt
- Không bị đau khổ, không bị giày vò, không bị day dứt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She remained untormented by old fears.
/untɔːmˈɛntɪd/
untormented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị đau khổ, không bị giày vò, không bị day dứt.
She remained untormented by old fears.