Nghĩa tiếng Việt
- Không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên.tính từEN-VI Dict
- Chưa đả động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến.tính từEN-VI Dict
- Không xúc động, vô tình, lãnh đạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not leave your dinner untouched on the table.
-
The committee decided to leave that question untouched for now.
-
She remained untouched by the harsh remarks.
-
to leave the food untouched
để đồ ăn còn nguyên không động tới
-
an untouched question
một vấn đề chưa bàn đến