Nghĩa tiếng Việt
- Bất lịch sự, vô lễ, khiếm nhã.tính từEN-VI Dict
- Không hay, không may, rủi ro.tính từEN-VI Dict
- Khó bo, hư, cứng đầu cứng cổ.tính từEN-VI Dict
- Không tiện lợi, không thuận lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His untoward behavior caused a lot of trouble.
-
An untoward event ruined our weekend plans.
-
She struggled to manage that untoward person today.
-
Untoward weather made the mountain trip very difficult.
-
an untoward behaviour
cách ăn ở bất lịch sự