Nghĩa tiếng Việt
- Không thể biến đổi, không thể chuyển hoá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal felt untransmutable in the fire.
/untræntsˈmjuːtəbəl/
untransmutable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể biến đổi, không thể chuyển hoá.
The metal felt untransmutable in the fire.