Nghĩa tiếng Việt
- Chưa gia công.danh từEN-VI Dict
- Không chữa, không điều trị (bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The untreated wood still felt rough.
-
The untreated illness grew worse at night.
/ˌʌnˈtriːtɪd/
untreated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa gia công; Không chữa, không điều trị (bệnh).
The untreated wood still felt rough.
The untreated illness grew worse at night.