TanroDictionary Sổ từ

untried

/ˌʌnˈtraɪd/

Anh
0

untried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa thử; không thử; Chưa được thử thách; Không xét xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa thử; không thử.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa được thử thách.tính từEN-VI Dict
  3. Không xét xử.tính từEN-VI Dict
  4. Không có kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This method is still untried in our class.

  2. He was untried, but ready to learn.

  3. The case stayed untried for months.

  4. The new worker was untried and nervous.