Nghĩa tiếng Việt
- Không đục, trong (nước).tính từEN-VI Dict
- Không bị quấy rầy; yên ổn, được yên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake looked untroubled in the morning.
-
She enjoyed an untroubled night of sleep.
/əˈntrəbəld/
untroubled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đục, trong (nước); Không bị quấy rầy; yên ổn, được yên.
The lake looked untroubled in the morning.
She enjoyed an untroubled night of sleep.