TanroDictionary

untune

/əˈntən/

Anh
0

untune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm rối loạn, làm đảo loạn; Làm sai (dây đàn); Làm sai, làm lạc (giọng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm rối loạn, làm đảo loạn.động từEN-VI Dict
  2. Làm sai (dây đàn).động từEN-VI Dict
  3. Làm sai, làm lạc (giọng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stress can untune a careful routine.

  2. He untuned the guitar before travel.

  3. A cold morning can untune his voice.