Nghĩa tiếng Việt
- làm rối loạn, làm đảo loạn.động từEN-VI Dict
- Làm sai (dây đàn).động từEN-VI Dict
- Làm sai, làm lạc (giọng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stress can untune a careful routine.
-
He untuned the guitar before travel.
-
A cold morning can untune his voice.