Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untwist.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is untwisting the cord carefully.
/ʌntwˈɪstɪŋ/
untwisting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của untwist.
He is untwisting the cord carefully.