TanroDictionary Sổ từ

unvalued

/əˈnveɪˌljuːd/

Anh
0

unvalued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có giá, không định giá; Không được trọng, không được chuộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có giá, không định giá.tính từEN-VI Dict
  2. Không được trọng, không được chuộng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old toy seemed unvalued in the shop.

  2. His ideas felt unvalued at the meeting.