Nghĩa tiếng Việt
- Không có giá, không định giá.tính từEN-VI Dict
- Không được trọng, không được chuộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old toy seemed unvalued in the shop.
-
His ideas felt unvalued at the meeting.
/əˈnveɪˌljuːd/
unvalued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có giá, không định giá; Không được trọng, không được chuộng.
The old toy seemed unvalued in the shop.
His ideas felt unvalued at the meeting.