Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thắng nổi, vô địch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unvanquyshable spirit kept her moving.
/unˈvæŋkwɪʃəbəl/
unvanquishable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thắng nổi, vô địch.
Her unvanquyshable spirit kept her moving.