Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unveil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unveiling the new design today.
/ʌnvˈeɪlɪŋ/
unveiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unveil.
They are unveiling the new design today.