TanroDictionary Sổ từ

unvindicated

/unvˈɪndɪkˌeɪtɪd/

Anh
0

unvindicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chứng minh, không được bào chữa; Không được chứng minh là chính đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được chứng minh, không được bào chữa.tính từEN-VI Dict
  2. Không được chứng minh là chính đáng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her effort remained unvindicated after the delay.

  2. The old claim was unvindicated by evidence.