TanroDictionary Sổ từ

unwrap

/ʌnˈræp/

Anh
0

unwrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unwraps the gift with care.