TanroDictionary

upbeat

/ˈʌpbiːt/

Anh
0

upbeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên); Lạc quan, vui vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên).danh từEN-VI Dict
  2. Lạc quan, vui vẻ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orchestra ended on a soft upbeat.

  2. Her upbeat tone lifted everyone in the room.