Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] nhịp không nhấn mạnh (nhất là ở cuối một khổ, được chỉ ra bằng chiếc gậy chỉ huy của nhạc trưởng đưa lên).danh từEN-VI Dict
- Lạc quan, vui vẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orchestra ended on a soft upbeat.
-
Her upbeat tone lifted everyone in the room.