TanroDictionary Sổ từ

upborne

/ˈʌpbɔːrn/

Anh
0

upborne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỡ, nâng; giưng cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỡ, nâng; giưng cao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge was upborne by strong pillars.