Nghĩa tiếng Việt
- Dốc (đường).tính từEN-VI Dict
- Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.tính từEN-VI Dict
- Lên dốc.DEN-VI Dict
- Dốc, đường dốc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road is uphill from here.
-
Cleaning the entire house was an uphill task.
-
We walked uphill slowly with our bags.
-
The house sits on an uphill.
-
an uphill task
một nhiệm vụ khó khăn