TanroDictionary Sổ từ

upholder

/ʌpˈhəʊldə(r)/

Anh
0

upholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái trụ, cái chống, cái đỡ; Người ủng hộ, người tán thành; Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trụ, cái chống, cái đỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Người ủng hộ, người tán thành.danh từEN-VI Dict
  3. Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).danh từEN-VI Dict
  4. Người xác nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shelf bracket is an upholder for the frame.

  2. She is an upholder of honest work.

  3. He became an upholder of team spirit.

  4. The upholder confirmed the plan in writing.