Nghĩa tiếng Việt
- Cái trụ, cái chống, cái đỡ.danh từEN-VI Dict
- Người ủng hộ, người tán thành.danh từEN-VI Dict
- Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).danh từEN-VI Dict
- Người xác nhận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shelf bracket is an upholder for the frame.
-
She is an upholder of honest work.
-
He became an upholder of team spirit.
-
The upholder confirmed the plan in writing.