TanroDictionary

uplander

/ˈəpləndɜː/

Anh
0

uplander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vùng cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vùng cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uplander came down from the hills.