Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của upraiseđộng từEN-VI Dict
- Gi lên (tay).tính từEN-VI Dict
- Nâng lên (tầng đất).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He upraised his arm to greet them.
-
The upraised hand asked for attention.
-
We walked over the upraised path.