TanroDictionary Sổ từ

upraised

/ˌʌpˈreɪzd/

Anh
0

upraised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của upraise; Gi lên (tay); Nâng lên (tầng đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của upraiseđộng từEN-VI Dict
  2. Gi lên (tay).tính từEN-VI Dict
  3. Nâng lên (tầng đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He upraised his arm to greet them.

  2. The upraised hand asked for attention.

  3. We walked over the upraised path.