Nghĩa tiếng Việt
- Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The upshot was a better plan for everyone.
/ˈʌpʃɒt/
upshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết quả, kết quả cuối cùng, kết luận.
The upshot was a better plan for everyone.