TanroDictionary Sổ từ

upstage

/ˌʌpˈsteɪdʒ/

Anh
0

upstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự cao tự đại; trịch thượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự cao tự đại; trịch thượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His upstage attitude upset the team.