Nghĩa tiếng Việt
- Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).tính từEN-VI Dict
- Khoẻ mạnh, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Cố định, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The upstanding fence kept the garden safe.
-
He is an upstanding worker and never lies.
-
The company pays upstanding wages to its staff.
-
upstanding wages
tiền lưng cố định