TanroDictionary Sổ từ

upstanding

/ˌʌpˈstændɪŋ/

Anh
0

upstanding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật); Khoẻ mạnh, chắc chắn; Cố định, không thay đổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật).tính từEN-VI Dict
  2. Khoẻ mạnh, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  3. Cố định, không thay đổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The upstanding fence kept the garden safe.

  2. He is an upstanding worker and never lies.

  3. The company pays upstanding wages to its staff.

  4. upstanding wages

    tiền lưng cố định