TanroDictionary

upstroke

/ˈəpˌstroʊk/

Anh
0

upstroke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nét lên (của chữ viết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nét lên (của chữ viết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Practice the upstroke in each letter.