Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) phố trên; ở phố trên.tính từEN-VI Dict
- Ở phố trên ((thường) là phố ở khu không buôn bán).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They found an uptown apartment near the park.
-
She lives uptown, away from the busy shops.