Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng, sự lên (giá cả).danh từEN-VI Dict
- Sự khá lên, sự tiến lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw an upturn in sales this month.
-
After winter, there was an upturn in her health.
/ˈʌptɜːn/
upturn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tăng, sự lên (giá cả); Sự khá lên, sự tiến lên.
We saw an upturn in sales this month.
After winter, there was an upturn in her health.