Nghĩa tiếng Việt
- Thằng nhóc; thằng nhỏ ranh, thằng ranh con.danh từEN-VI Dict
- Đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin).danh từEN-VI Dict
- Nhím biển ((thường) sea-urchin).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The little urchin ran off with a grin.
-
A street urchin asked for some bread.
-
A sea urchin hid among the rocks.