Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của usher.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was ushering guests into the hall.
/ˈʌʃərɪŋ/
ushering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của usher.
She was ushering guests into the hall.