TanroDictionary Sổ từ

usury

/ˈjuːʒəri/

Anh
0

usury là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho vay nặng l i; L i nặng ((thường) nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vay nặng l i.danh từEN-VI Dict
  2. L i nặng ((thường) nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He warned her about usury before borrowing.

  2. The bank charged him with high usury.

  3. a service repaid with usury

    sự giúp đỡ được đền đáp lại gấp bội