Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ông cụ treo lồng vàng anh trước cửa sổ.
vàng anh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nhảy, to bằng con sáo, lông vàng, hay hót.
Ông cụ treo lồng vàng anh trước cửa sổ.