TanroDictionary Sổ từ

vàng hoa

Việt
0

vàng hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng để đốt cúng cho người chết, có dán hình hoa bằng giấy kính.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mình là ngành thứ phải đem đồ lễ đến nhà gia trưởng: gà vịt, hoa quả, vàng hương; những ngành trực thống phải “gửi” vàng hoa; còn những ngành khác thì dùng vàng hồ hoặc vàng lá.