TanroDictionary Sổ từ

vàng hoe

Việt
0

vàng hoe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tóc vàng hoe.

  2. Nắng sớm vàng hoe.