Nghĩa tiếng Việt
- Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tóc vàng hoe.
-
Nắng sớm vàng hoe.
vàng hoe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên.
Tóc vàng hoe.
Nắng sớm vàng hoe.