Nghĩa tiếng Việt
- Những thứ rực rỡ, lộng lẫy.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tốt vàng son, ngon mật mỡ. (tục ngữ)
-
Trong chốn đình trung vàng son chói lọi (Tú Mỡ)
vàng son là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những thứ rực rỡ, lộng lẫy.
Tốt vàng son, ngon mật mỡ. (tục ngữ)
Trong chốn đình trung vàng son chói lọi (Tú Mỡ)