TanroDictionary Sổ từ

vành tai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.danh từ

Ví dụ

  1. Một đặc điểm của ông cụ là có một vành tai rất to.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép