TanroDictionary Sổ từ

vá víu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.tính từ い
  2. Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát).động từ

Ví dụ

  1. Những kiến thức vá víu.

  2. Vá víu chiếc áo rách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép