Nghĩa tiếng Việt
- Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.tính từ い
- Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát).động từ
Ví dụ
-
Những kiến thức vá víu.
-
Vá víu chiếc áo rách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép