TanroDictionary Sổ từ

vái

Việt
0

vái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: hành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hành động chắp hai bàn tay lại với nhau và cúi đầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi chùa vái Phật.